tỉ trọng

tỉ trọng

Một học sinh thực hành đo tỉ trọng của một khối kim loại trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỉ lệ so sánh giữa một bộ phận với tổng thể: "tỉ trọng" chỉ phần trăm hoặc tỉ lệ một thành phần chiếm trong một tổng thể, thường dùng trong kinh tế, thống kê, hoặc khoa học.
    • Khối lượng riêng hoặc mật độ (trong vật ): "tỉ trọng" cũng có nghĩatrọng lượng riêng của một chất so với một chất chuẩn (thường nước), tương đương với khái niệm "tỉ khối" hoặc "mật độ".
dụ sử dụng
  • Tỉ lệ so sánh:

    • Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong GDP đang giảm dần. (Phần trăm đóng góp của nông nghiệp vào tổng sản phẩm quốc nội giảm.)
    • Tỉ trọng xuất khẩu hàng điện tử tăng mạnh trong năm nay. (Tỉ lệ hàng điện tử trong tổng kim ngạch xuất khẩu tăng.)
  • Trong vật :

    • Tỉ trọng của vàng 19,3 g/cm³. (Mật độ của vàng cao hơn nhiều so với nước.)
    • Phép đo tỉ trọng giúp xác định chất lượng của nhiên liệu. (Đo trọng lượng riêng để kiểm tra độ tinh khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉ trọng kinh tế": tỉ lệ đóng góp của một ngành hoặc khu vực vào nền kinh tế.

    • Tỉ trọng kinh tế của dịch vụ đã vượt qua công nghiệp. (Ngành dịch vụ chiếm phần lớn hơn trong nền kinh tế.)
  • "tỉ trọng dân số": phần trăm dân số của một nhóm trong tổng dân số.

    • Tỉ trọng dân số trẻthành thị cao hơn nông thôn. (Nhóm dân số trẻ chiếm tỉ lệ lớn hơnđô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỉ lệ (danh từ): quan hệ về lượng giữa hai đại lượng, thường được biểu diễn dưới dạng phần trăm hoặc phân số.

    • Tỉ lệ lạm phát năm nay 3%. (Mức tăng giá chung trong nền kinh tế.)
  • Trọng lượng riêng (danh từ): khối lượng của một đơn vị thể tích chất, dùng trong vật , tương tự "tỉ trọng" (nghĩa thứ hai).

    • Trọng lượng riêng của nước 1 g/cm³. (Khối lượng của 1 cm³ nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Tỉ khối: (trong vật ) tỉ lệ giữa khối lượng riêng của một chất với khối lượng riêng của chất chuẩn.

    • Tỉ khối của không khí so với hydro 14,4. (Không khí nặng hơn hydro 14,4 lần.)
  • Mật độ: (trong thống kê) số lượng hoặc tỉ lệ của một yếu tố trong một đơn vị không gian hoặc tổng thể.

    • Mật độ dân sốthành phố rất cao. (Số người trên một đơn vị diện tích lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Tỉ trọng cao: chiếm phần lớn trong tổng thể.

    • Tỉ trọng cao của ngành chế biến cho thấy nền kinh tế đang phát triển. (Ngành chế biến chiếm ưu thế, phản ánh sự tiến bộ.)
  • Tỉ trọng thấp: chiếm phần nhỏ trong tổng thể.

    • Tỉ trọng thấp của năng lượng tái tạo thách thức lớn. (Năng lượng tái tạo chưa được khai thác nhiều.)